Giá Xe Yamaha Nouvo SX Fi Đời 2015

cập nhập ngày 2016-02-19 11:42:22
Đánh Giá : 7/ 10 (1 đánh giá)

Giá Hãng

Giá Thị Trường

Thông số kĩ thuật xe Yamaha Nouvo SX Fi

Tại thời điểm mà đối thủ cạnh tranh trực tiếp trong những năm qua là Honda chưa tung ra con Air Blade 2015 thì Yamaha đã thêm một đứa con nữa vào đai gia đình Nouvo nữa với tên là Nouvo 6

Những điểm gì nổi bật Yamaha đem lại trong sản phẩm mới này?

Sự thay đổi lớn nhất của dòng Nouvo SX Fi 2015 hay còn gọi là Novou 6 không đến từ động cơ so với phiên bản trước đó mà là mặt thiết kế và các tính năng đi kèm tiện dụng được trang bị thêm.

Thử chở 2 người chạy thì chiếc xe vẫn dễ dàng bật vọt và đạt vận tốc 60km/h mà không mất quá nhiều thời gian. So mặt này thì Nouvo làm tốt công việc của mình hơn nhiều so với Air Blade 2015. Mức tiêu hao nhiên liệu được nhà sản xuất cung cấp cũng khá ấn tượng với 45-50km/ lít, tuy nhiên điều này còn phụ thuộc vào cách chạy của người lái.

Nếu bạn là một người ưa thích sự thực dụng thì Nouvo 6 không phù hợp cho bạn, tuy nhiên nếu là người yêu thích sự thể thao, trẻ trung và mức độ yêu cầu hiệu năng sử dụng ở mức tốt thì dòng này là sự lựa chọn tốt nhất trong tầm giá.

Mức giá ở thời điểm hiện tại của Nouvo SX Fi 6 có hợp lí?

Thay đổi khá nhiều so với phiên bản tiền nhiệm nhưng điều đáng ngạc nhiên là Nouvo 6 có mức giá thấp hơn từ 800.000 đến 2.000.000 tùy theo từng phiên bản.

Theo quan điểm của XEF, thì với giá hơn tới 4.000.000 của AB 2015 để đổi lại thói quen sở hữu thương hiệu nhưng hiệu năng đạt được của cả 2 đều ngang nhau thì điều đó có xứng đáng?

Nouvo Fi thế hệ 6 có tất cả 3 phiên bản tiêu chuẩn, RC và GP.

Giá Nouvo 6 bản tiêu chuẩn: 35,9 triệu đồng
Giá Nouvo 6 RC: 36,9 triệu đồng.
Giá Nouvo 6 GP: 27,2 triệu đồng



Động cơ
Loại động cơ
4 thì, 2 van, SOHC, làm mát bằng dung dịch
Bố trí xi lanh
Xy lanh đơn
Dung tích xy lanh
124,9 cc
Đường kính và hành trình piston
52,4mm x 57,9mm
Tỷ số nén
10.9:1
Công suất tối đa
7,8 Kw / 8.000 vòng/phút
Mô men cực đại
10,5 Nm / 6.000 vòng/phút
Hệ thống khởi động
Điện / Cần khởi động
Hệ thống bôi trơn
Cácte ướt
Dung tích dầu máy
0.9 L
Dung tích bình xăng
4,3 L
Bộ chế hòa khí
Phun xăng YMJET-FI
Hệ thống đánh lửa
T. C. I Kỹ thuật số
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp
1.000 / 10.063
Hệ thống ly hợp
Khô, ly tâm tự động
Tỷ số truyền động
2.336–0.856
Kiểu hệ thống truyền lực
Dây đai V tự động
Khung xe
Loại khung
Khung underbone ống thép
Kích thước bánh trước / bánh sau
70/90-16 M/C  48 P / 90/80-16 M/C 51 P
Phanh trước
Phanh đĩa thủy lực 
Phanh sau
Phanh thường
Giảm xóc trước
Phuộc nhún
Giảm xóc sau
Giảm chấn dầu và Lò xo
Đèn trước
12V 55W/55W
Ống thép - Cấu trúc kim cương
-
Kích thước
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
1,943 mm × 705 mm × 1,067 mm
Độ cao yên xe
776 mm
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe
1,290 mm
Trọng lượng khô / ướt
112 kg
Độ cao gầm xe
130 mm

Người Dùng Đánh Giá

Đánh Giá
7 /10 (1 đánh giá)
Nhận Xét
0 nhận xét
Xem thêm

Tìm Kiếm Xe